bay buộc

Học thuật
Thân thiện
bay buộc

Tai họa bay buộc khiến gia đình anh ấy lâm vào cảnh khó khăn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tai họa, rủi ro bất ngờ ập đến gắn chặt vào ai đó: "bay buộc" diễn tả một điều không may, một tai ương hoặc trách nhiệm khó khăn bỗng nhiên xuất hiện đổ dồn lên một người, khiến họ phải gánh chịu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Gia đình anh ấy đang yên ổn, bỗng dưng tai họa bay buộc, cha mẹ lần lượt qua đời. (Gia đình anh ấy đang yên ổn, bỗng dưng tai họa ập đến, cha mẹ lần lượt qua đời.)
    • Công việc làm ăn thất bát, nợ nần bay buộc khiến anh ta suy sụp hoàn toàn. (Công việc làm ăn thất bát, nợ nần chất chồng ập đến khiến anh ta suy sụp hoàn toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tai bay vạ gió": Tai họa bất ngờ ập đến.

    • Đang đi đường bình thường, ai ngờ tai bay vạ gió, bị tông xe. (Đang đi đường bình thường, ai ngờ tai họa bất ngờ, bị tông xe.)
  • "Họađơn chí": Tai họa thường đến liên tiếp.

    • Ông ấy vừa mất việc, vợ lại đau ốm, đúng họađơn chí, bao nhiêu chuyện bay buộc vào một lúc. (Ông ấy vừa mất việc, vợ lại đau ốm, đúng họa không đến một mình, bao nhiêu chuyện dồn dập ập đến vào một lúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Tai ương (danh từ): Điều rủi ro, bất hạnh lớn.

    • Vùng đó hứng chịu nhiều tai ương do thiên tai. (Vùng đó hứng chịu nhiều điều bất hạnh do thiên tai.)
  • Vạ gió tai bay (thành ngữ): Tai họa bất ngờ, không thể lường trước.

    • Cuộc đời nhiều lúc gặp phải vạ gió tai bay. (Cuộc đời nhiều lúc gặp phải tai họa bất ngờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Ập đến: Đến một cách bất ngờ nhanh chóng (thường chỉ điều tiêu cực).
  • Giáng xuống: Rơi xuống, đổ xuống (thường chỉ tai họa, hình phạt).
Các cụm từ liên quan
  • Mang vạ vào thân: Tự mình chuốc lấy tai họa.

    • Anh ta không nghe lời khuyên can, giờ mang vạ vào thân rồi. (Anh ta không nghe lời khuyên can, giờ tự chuốc lấy tai họa rồi.)
  • Trời tru đất diệt: (Thành ngữ cổ) Chỉ sự trừng phạt, tai họa ghê gớm như từ trời đất giáng xuống.

    • Tội ác của hắn đến mức trời tru đất diệt. (Tội ác của hắn đến mức phải chịu tai họa ghê gớm như từ trời đất giáng xuống.)
Thành ngữ liên quan
  • Họa từ trên trời rơi xuống: Tai họa đến một cách hoàn toàn bất ngờ, không do lỗi của mình.

    • Việc công ty phá sản đối với tôi như họa từ trên trời rơi xuống. (Việc công ty phá sản đối với tôi như tai họa đến một cách hoàn toàn bất ngờ.)
  • Vô can mang vạ: Không lỗi nhưng vẫn phải chịu tai họa.

    • Tôi chỉ người đi đường, thế mà vô can mang vạ. (Tôi chỉ người đi đường, thế mà không lỗi vẫn phải chịu tai họa.)
bay buộc

Tai họa bay buộc khiến gia đình anh ấy lâm vào cảnh khó khăn.

  1. ý nói cái tai vạ tự đâu bay đến, buộc vào